Máy in kim Epson DFX9000 (DFX-9000) - A4
72.000.000₫ [Đã có VAT]
Thông số nổi bật
- Chức năng: In kim
- Khổ giấy: A3/A4
- In đảo mặt: Không
- Cổng giao tiếp: USB/ LPT
- Dùng mực: C13S015505
Thông số nổi bật
| Tốc độ in | 1550 ký tự/giây (High Speed Draft 10cpi). |
|---|---|
| Kỹ thuật in | Single Impact Dot Matrix. |
| Khổ giấy in liên tục | Rộng: 76.2- 419.1mm, Dài: 76.2-558.8mm. |
| Các bộ ký tự | 13 international character sets and one legal: USA, France, Germany, UK, Denmark I, Sweden, Italy, Spain I, Japan, Norway, Denmark II, Spain II, Latin America, Legal. |
| Bảng ký tự tiêu chuẩn | One italic and 12 graphics character tables: Italic table, PC 437, PC 850, PC 860, PC 861, PC 865, PC 863, BRASCII, Abicomp, ISO Latin 1, Roman 8, PC 858, ISO 8859-15. |
| Bảng ký tự mở rộng | One italic and 38 graphics character tables: Italic table, PC 437, PC 850, PC 860, PC 861, PC 865, PC 863, BRASCII, Abicomp, ISO Latin 1, Roman 8, PC 858, ISO 8859-15, PC 437, PC 852, PC 853, PC 855, PC 857, PC 866, PC 869, MAZOWIA, Code MJK (CSFR), ISO 8859-7, ISO Latin 1T, Bulgaria, PC 774, Estonia, PC 771, ISO 8859-2, PC 866 LAT, PC 866 UKR, PC437, PC MC, PC1250, PC1251, PC APTEC, PC 708, PC 720, PC AR 864. |
| Bitmap Fonts | Epson High Speed Draft, Epson Draft, Epson Roman, Epson Sans Serif. |
| Đường đi của giấy | Tractor: Front/Rear in, Top out. |
| Khả năng sao chụp | 01 bản chính, 9 bản sao. |
| Chiều in | in 2 chiều. |
| Bộ nhớ đệm | 128KB. |
| Số ký tự mỗi dòng | 136, 163, 204, 233, 272. |
| Cổng kết nối | Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported), Serial I/F, USB (ver.1.1) I/F, Type B I/F level 2 (Option). |
| Kích thước | 700 (W) x 378 (D) x 363 (H) mm. |
| Trọng lượng | 34 kg. |
| Bảo hành | 12 tháng. |
Máy in kim EPSON DFX-9000
Máy in 36 kim, khổ rộng.
Hàng chính hãng EPSON.