| Công nghệ in | In tem nhãn |
|---|
| Độ phân giải | 180 dpi |
|---|
| Tốc độ in | 30mm/s + 7 dòng in. |
|---|
| Khổ giấy | TZe tape 6-24mm. |
|---|
| Chiều rộng in tối đa | KHỔ RỘNG BĂNG DÁN
3.5 mm, 6 mm, 9 mm, 12 mm, 18 mm, 24 mm |
|---|
| Chiều dài in tối đa | SỐ ĐƯỜNG CÓ THỂ IN ĐƯỢC
24 mm tape: 1 - 7 lines; 18 mm tape: 1 - 5 lines; 12 mm tape: 1 - 3 lines; 9 mm tape: 1 - 2 lines; 6 mm tape: 1 - 2 lines; 3.5 mm tape: 1 line
SỐ KÝ TỰ: 591
SỐ BIỂU TƯỢNG: 384
MÃ VẠCH
1. CODE39
2. ITF 2/5
3. EAN13
4. EAN8
5. UPC-A
6. UPC-E
7. CODABAR
8. GS1-128 (UCC/EAN128)
9. CODE128 |
|---|
| Bộ nhớ | Maximum 18,297 characters |
|---|
| Kết nối | USB/ Wifi |
|---|
| Mô tả khác | Chuyên dùng cho ngành điện viễn thông.
Khổ nhãn in: Tze/HSe/HGe tape 6-24mm.
MÀN HÌNH 15 characters x 2 lines and guidance area (128 dots x 64 dots)
Chế độ cắt tự động/ cắt 1 nửa.
Nguồn : 6 Pin AA (Không đi kèm) or Adapter AD E001 (Đi kèm). Phím nóng: Nhãn chữ, nhãn cuộn, nhãn kiểu cờ, nhãn Panel, nhãn Barcode, nhãn nhảy số tự động, lưu 99 tem mẫu.
LƯU TRỮ TẬP TIN
Maximum 99 files (local) Maximum 99 templates, databases, and images each (total of 6MB)
DUNG LƯỢNG BỘ NHỚ ĐỆM Maximum 18,297 characters |
|---|
| Kích thước | KÍCH THƯỚC (RỘNG X SÂU X CAO) 125.8 mm x 94.1 mm x 249.9 mm |
|---|
| Trọng lượng | 0.92 kg |
|---|
| Màu sắc | Cam |
|---|
Cấu hình Máy in mã vạch tem nhãn Brother PT-E550WVP